căng buồm

căng buồm

Con thuyền căng buồm ra khơi.

Định nghĩa
  1. Cụm động từ:
    • Kéo buồm ra để đón gió: "căng buồm" chỉ hành động kéo căng tấm vải buồm trên thuyền, tàu để tạo lực đẩy nhờ sức gió, giúp phương tiện di chuyển trên mặt nước.
    • Nghĩa bóng: Bắt đầu một hành trình hoặc công việc với quyết tâm cao: "căng buồm" được dùng để chỉ việc khởi đầu một dự án, kế hoạch hoặc cuộc sống mới đầy năng lượng hy vọng.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen:

    • Thuyền trưởng ra lệnh căng buồm để chuẩn bị ra khơi. (Người chỉ huy yêu cầu kéo căng tấm buồm để đón gió, sẵn sàng lên đường.)
    • Gió mạnh nổi lên, họ vội vàng căng buồm để lướt sóng. (Khi gió thổi mạnh, họ nhanh chóng kéo buồm để thuyền di chuyển nhanh trên biển.)
  • Nghĩa bóng:

    • Sau khi tốt nghiệp, anh ấy căng buồm bước vào đời với bao hoài bão. (Sau khi học xong, anh ấy bắt đầu cuộc sống mới với nhiều khát vọng quyết tâm.)
    • Công ty mới thành lập đang căng buồm vươn ra thị trường quốc tế. (Doanh nghiệp non trẻ đang khởi đầu mạnh mẽ để mở rộng hoạt động ra nước ngoài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "căng buồm đón gió": chủ động nắm bắt cơ hội để tiến lên.

    • Trong thời kỳ kinh tế thuận lợi, họ căng buồm đón gió để phát triển. (Họ tận dụng thời cơ để mở rộng kinh doanh.)
  • "căng buồm ra khơi": bắt đầu một cuộc phiêu lưu hoặc thử thách mới.

    • Đội thám hiểm căng buồm ra khơi biết trước nhiều khó khăn. (Họ quyết định lên đường đối mặt với nguy hiểm.)
Biến thể từ gần giống
  • Buồm (danh từ): tấm vải lớn dùng để hứng gió trên thuyền, tàu.

    • Buồm của chiếc thuyền đã rách sau cơn bão. (Tấm vải hứng gió bị hư hỏng nặng.)
  • Giương buồm (cụm động từ): kéo buồm lên, tương tự "căng buồm".

    • Họ giương buồm ra khơi khi trời hửng sáng. (Họ kéo buồm bắt đầu hành trình.)
  • Hạ buồm (cụm động từ): thu buồm xuốngtrái nghĩa với "căng buồm".

    • Khi vào cảng, thuyền trưởng ra lệnh hạ buồm. (Họ thu buồm để chuẩn bị cập bến.)
Từ đồng nghĩa
  • Kéo buồm: hành động làm cho buồm căng ra.
  • Xoè buồm: mở rộng buồm để đón gió.
  • Bắt đầu: khởi sự một việc đó (nghĩa bóng).
Thành ngữ liên quan
  • Căng buồm ngược gió: làm việc trong điều kiện khó khăn, trái ngược với mong muốn.

    • gặp nhiều trở ngại, họ vẫn căng buồm ngược gió để hoàn thành dự án. (Họ nỗ lực vượt khó để đạt mục tiêu.)
  • Căng buồm thuận gió: làm việc trong điều kiện thuận lợi, dễ dàng thành công.

    • Nhờ có sự hỗ trợ, công việc của anh ấy căng buồm thuận gió. (Mọi việc diễn ra suôn sẻ nhờ điều kiện tốt.)